Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严了眼儿
严了眼儿
nghiêm liễu nhãn nhi
chật ních; ngập đến tận cổ (khẩu)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chật ních; ngập đến tận cổ (khẩu)
- 。
Anh ấy bận tối mắt tối mũi.
- 貳形tính từ
chật ních; đầy tràn (khẩu)
- 。
Cái cốc này đầy tràn rồi.
- 參形tính từ
chật ních; chật cứng; chật như nêm
- 。
Nơi này chật ních người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
严了眼儿
Phồn thể嚴了眼兒
nghiêm liễu nhãn nhi
chật ních; ngập đến tận cổ (khẩu)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chật ních; ngập đến tận cổ (khẩu)
- 。
Anh ấy bận tối mắt tối mũi.
- 貳形tính từ
chật ních; đầy tràn (khẩu)
- 。
Cái cốc này đầy tràn rồi.
- 參形tính từ
chật ních; chật cứng; chật như nêm
- 。
Nơi này chật ních người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.