严了眼儿

严了眼儿
yánleyǎnr
nghiêm liễu nhãn nhi

chật ních; ngập đến tận cổ (khẩu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chật ních; ngập đến tận cổ (khẩu)

    • Anh ấy bận tối mắt tối mũi.

  2. tính từ

    chật ních; đầy tràn (khẩu)

    • Cái cốc này đầy tràn rồi.

  3. tính từ

    chật ních; chật cứng; chật như nêm

    • Nơi này chật ních người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • á(thứ hai, kém hơn)HÀI THANH
  • hán(vách đá, mái che)HỘI Ý
  • khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))HỘI Ý

Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.