Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严丝合缝
严丝合缝
nghiêm tơ hợp phúng
khớp chặt từng kẽ hở; ăn khớp hoàn hảo [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khớp chặt từng kẽ hở; ăn khớp hoàn hảo [thành ngữ]
- 。
Cái hộp này đậy kín khít.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi chỉ)BỘ
- 逢phùng(gặp gỡ)HÌNH THANH
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
严丝合缝
Phồn thể嚴絲合縫
nghiêm tơ hợp phúng
khớp chặt từng kẽ hở; ăn khớp hoàn hảo [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khớp chặt từng kẽ hở; ăn khớp hoàn hảo [thành ngữ]
- 。
Cái hộp này đậy kín khít.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi chỉ)BỘ
- 逢phùng(gặp gỡ)HÌNH THANH
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.