两袖清风

两袖清风
liǎngxiùqīngfēng
lưỡng tụ thanh phong

hai tay áo thanh liêm (quan chức thanh liêm, không tham nhũng) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hai tay áo thanh liêm (quan chức thanh liêm, không tham nhũng) [thành ngữ]

    • Anh ấy liêm khiết, không bao giờ nhận hối lộ.

  2. tính từ

    tay áo chỉ có gió (quan chức thanh liêm, không tham nhũng) [thành ngữ]

    • Ông ấy cả đời thanh liêm, không bao giờ tham ô.

  3. tính từ

    tay áo chỉ có gió trong sạch (người thanh liêm, không tham nhũng) [thành ngữ]

    • Ông ấy là một quan chức thanh liêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, trên cùng)BỘ
  • quynh(khung bao quanh)HỘI Ý
  • tùng(hai người đi cùng)HỘI Ý

Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.