Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两肋插刀
两肋插刀
lưỡng lặc sáp đao
sẵn sàng chịu đựng mọi gian khổ vì bạn bè; vào sinh ra tử vì nghĩa [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sẵn sàng chịu đựng mọi gian khổ vì bạn bè; vào sinh ra tử vì nghĩa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy vì bạn bè mà xả thân.
- 貳动động từ
sẵn sàng xả thân vì bạn bè; vì nghĩa khí mà không ngại hy sinh [thành ngữ]
- 。
Anh ấy vì bạn bè mà xả thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ两肋插刀
Phồn thể兩肋插刀
lưỡng lặc sáp đao
sẵn sàng chịu đựng mọi gian khổ vì bạn bè; vào sinh ra tử vì nghĩa [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sẵn sàng chịu đựng mọi gian khổ vì bạn bè; vào sinh ra tử vì nghĩa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy vì bạn bè mà xả thân.
- 貳动động từ
sẵn sàng xả thân vì bạn bè; vì nghĩa khí mà không ngại hy sinh [thành ngữ]
- 。
Anh ấy vì bạn bè mà xả thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.