Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两河流域
两河流域
lưỡng hà lưu vực
Lưỡng Hà (Mesopotamia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lưỡng Hà (Mesopotamia)
- 。
Lưỡng Hà là cái nôi của nền văn minh nhân loại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
两河流域
Phồn thể兩河流域
lưỡng hà lưu vực
Lưỡng Hà (Mesopotamia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lưỡng Hà (Mesopotamia)
- 。
Lưỡng Hà là cái nôi của nền văn minh nhân loại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.