两栖类

两栖类
liǎnglèi
lưỡng thê loại

lớp Lưỡng thê (Amphibia)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp Lưỡng thê (Amphibia)

    • Động vật lưỡng cư có thể sống cả trên cạn và dưới nước.

  2. danh từ

    động vật lưỡng cư

    • Động vật lưỡng cư có thể sống trên cạn và dưới nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, trên cùng)BỘ
  • quynh(khung bao quanh)HỘI Ý
  • tùng(hai người đi cùng)HỘI Ý

Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.