Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两情相悦
两情相悦
lưỡng tình tương duyệt
hai lòng cùng ưng thuận; tâm đầu ý hợp (đôi lứa yêu nhau) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hai lòng cùng ưng thuận; tâm đầu ý hợp (đôi lứa yêu nhau) [thành ngữ]
- 。
Họ yêu nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
两情相悦
Phồn thể兩情相悅
lưỡng tình tương duyệt
hai lòng cùng ưng thuận; tâm đầu ý hợp (đôi lứa yêu nhau) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hai lòng cùng ưng thuận; tâm đầu ý hợp (đôi lứa yêu nhau) [thành ngữ]
- 。
Họ yêu nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.