两性花

两性花
liǎngxìnghuā
lưỡng tính hoa

hoa lưỡng tính; hoa có cả nhị và nhụy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa lưỡng tính; hoa có cả nhị và nhụy

    • Hoa lưỡng tính có cả nhị đực và nhụy cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, trên cùng)BỘ
  • quynh(khung bao quanh)HỘI Ý
  • tùng(hai người đi cùng)HỘI Ý

Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.