Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两分法
两分法
lưỡng phân pháp
phương pháp nhìn nhận hai mặt; phép phân đôi (trong tư tưởng Mao Trạch Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp nhìn nhận hai mặt; phép phân đôi (trong tư tưởng Mao Trạch Đông)
- 。
Lưỡng phân pháp là một phần của tư tưởng Mao Trạch Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
两分法
Phồn thể兩分法
lưỡng phân pháp
phương pháp nhìn nhận hai mặt; phép phân đôi (trong tư tưởng Mao Trạch Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp nhìn nhận hai mặt; phép phân đôi (trong tư tưởng Mao Trạch Đông)
- 。
Lưỡng phân pháp là một phần của tư tưởng Mao Trạch Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.