两倍

两倍
liǎngbèi
lưỡng bội

gấp đôi; gấp hai lần

2 nghĩa#8477
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    gấp đôi; gấp hai lần

    数量是原来的两次;增加一倍shùliàng shì yuánlái de liǎng cì;zēngjiā yī bèi

    • Giá này gấp đôi.

  2. gấp đôi; gấp hai lần

    是某个数的两个相同部分组成;数量增加到原来的二倍shì mǒuge shù de liǎngge xiāngtóng bùfen zǔchéng;shùliàng zēngjiā dào yuánlái de èr bèi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, trên cùng)BỘ
  • quynh(khung bao quanh)HỘI Ý
  • tùng(hai người đi cùng)HỘI Ý

Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.