Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两亲
两亲
lưỡng thân
song thân; cha mẹ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
song thân; cha mẹ(kế thừa)
- 。
Cả bố mẹ tôi đều rất khỏe mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ两亲
Phồn thể兩親
lưỡng thân
song thân; cha mẹ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
song thân; cha mẹ(kế thừa)
- 。
Cả bố mẹ tôi đều rất khỏe mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.