Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
/
丢份子
丢份子
đâu phần tử
(khẩu) mất mặt; mất thể diện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) mất mặt; mất thể diện
- 。
Bạn làm như vậy sẽ mất mặt đấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 分phân(chia, phần)HÌNH THANH
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
丢份子
Phồn thể丟份子
đâu phần tử
(khẩu) mất mặt; mất thể diện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) mất mặt; mất thể diện
- 。
Bạn làm như vậy sẽ mất mặt đấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 分phân(chia, phần)HÌNH THANH
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.