丢份子

丢份子
diūfènzi
đâu phần tử

(khẩu) mất mặt; mất thể diện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) mất mặt; mất thể diện

    • Bạn làm như vậy sẽ mất mặt đấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.