Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.
/
丢人现眼
丢人现眼
đâu nhân hiện nhãn
mất mặt; bẽ mặt; làm trò cười [thành ngữ]
2 nghĩa#38531
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất mặt; bẽ mặt; làm trò cười [thành ngữ]
- 。
Bạn làm như vậy sẽ rất mất mặt.
- 貳动động từ
mất mặt; làm trò cười trước mặt người khác
- 。
Bạn đừng làm trò hề nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
丢人现眼
Phồn thể丟人現眼
đâu nhân hiện nhãn
mất mặt; bẽ mặt; làm trò cười [thành ngữ]
2 nghĩa#38531
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất mặt; bẽ mặt; làm trò cười [thành ngữ]
- 。
Bạn làm như vậy sẽ rất mất mặt.
- 貳动động từ
mất mặt; làm trò cười trước mặt người khác
- 。
Bạn đừng làm trò hề nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.