丢人现眼

丢人现眼
diūrénxiànyǎn
đâu nhân hiện nhãn

mất mặt; bẽ mặt; làm trò cười [thành ngữ]

2 nghĩa#38531
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất mặt; bẽ mặt; làm trò cười [thành ngữ]

    • Bạn làm như vậy sẽ rất mất mặt.

  2. động từ

    mất mặt; làm trò cười trước mặt người khác

    • Bạn đừng làm trò hề nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.