Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
/
丝毫不差
丝毫不差
tơ hào bất sai
thăng tiến từng bước; lên từng nấc [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thăng tiến từng bước; lên từng nấc [thành ngữ]
- 。
Tính toán của anh ấy không sai một chút nào.
- 貳形tính từ
thăng tiến từng bước; ngày càng thăng tiến [thành ngữ]
- 。
Kế hoạch của anh ấy không sai một chút nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ丝毫不差
Phồn thể絲毫不差
tơ hào bất sai
thăng tiến từng bước; lên từng nấc [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thăng tiến từng bước; lên từng nấc [thành ngữ]
- 。
Tính toán của anh ấy không sai một chút nào.
- 貳形tính từ
thăng tiến từng bước; ngày càng thăng tiến [thành ngữ]
- 。
Kế hoạch của anh ấy không sai một chút nào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.