Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半点
半点
bán điểm
chút xíu; một chút; không chút nào (trong câu phủ định)
1 nghĩa#17408
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chút xíu; một chút; không chút nào (trong câu phủ định)
- 。
Anh ấy không hiểu một chút nào cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
半点
Phồn thể半點
bán điểm
chút xíu; một chút; không chút nào (trong câu phủ định)
1 nghĩa#17408
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chút xíu; một chút; không chút nào (trong câu phủ định)
- 。
Anh ấy không hiểu một chút nào cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.