东道主
东道主
đông đạo chủ
chủ; chủ nhân; chính
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ; chủ nhân; chính
- 。
Chúng tôi là chủ nhà của hội nghị này.
- 貳名danh từ
nước/đơn vị chủ nhà; chủ nhà (đăng cai tổ chức)
- 。
Trung Quốc là nước chủ nhà của Thế vận hội lần này.
Đang tải…
东道主
Phồn thể東道主
đông đạo chủ
chủ; chủ nhân; chính
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ; chủ nhân; chính
- 。
Chúng tôi là chủ nhà của hội nghị này.
- 貳名danh từ
nước/đơn vị chủ nhà; chủ nhà (đăng cai tổ chức)
- 。
Trung Quốc là nước chủ nhà của Thế vận hội lần này.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.