Tới nội dung chính

东道主

东道主
dōngdàozhǔ
đông đạo chủ

chủ; chủ nhân; chính

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chủ; chủ nhân; chính

    • 。

      Chúng tôi là chủ nhà của hội nghị này.

  2. 貳名danh từ

    nước/đơn vị chủ nhà; chủ nhà (đăng cai tổ chức)

    • 。

      Trung Quốc là nước chủ nhà của Thế vận hội lần này.

东
dōng
đông
BỘ THỦ⼀
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu