东兔西乌

东兔西乌
dōng
đông thỏ tây ô

mặt trời lặn trăng mọc; ngày tháng trôi qua [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt trời lặn trăng mọc; ngày tháng trôi qua [thành ngữ]

    • Mặt trời lặn mặt trăng mọc, ngày đêm thay đổi.

  2. danh từ

    thỏ đông quạ tây (ý chỉ thời gian trôi qua) [thành ngữ]

    • Thời gian trôi nhanh như thoi đưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))HỘI Ý

Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.