Bính là can thứ ba, mang lửa bùng cháy từ bên trong ra ngoài.
/
丙型肝炎
丙型肝炎
bính hình can viêm
viêm gan C
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
viêm gan C
- 。
Viêm gan C là một bệnh do virus.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, cơ quan cơ thể)BỘ
- 干can(can thiệp, khô)HÌNH THANH
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
丙型肝炎
Phồn thể丙
bính hình can viêm
viêm gan C
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
viêm gan C
- 。
Viêm gan C là một bệnh do virus.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, cơ quan cơ thể)BỘ
- 干can(can thiệp, khô)HÌNH THANH
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.