世界观

世界观
shìjièguān
thế giới quan

thế giới quan; quan niệm về thế giới

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#43181
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế giới quan; quan niệm về thế giới

    • Thế giới quan của mỗi người đều khác nhau.

  2. danh từ

    thế giới quan; quan niệm về thế giới

    • Thế giới quan của anh ấy rất độc đáo.

  3. danh từ

    thế giới quan; cách nhìn nhận về thế giới

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.