世态炎凉

世态炎凉
shìtàiyánliáng
thế thái viêm lương

thế thái ấm lạnh; người đời khi giàu thì xu nịnh khi nghèo thì khinh rẻ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thế thái ấm lạnh; người đời khi giàu thì xu nịnh khi nghèo thì khinh rẻ [thành ngữ]

    • Anh ấy đã nhìn thấu sự bạc bẽo của thế gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.