Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
/
世博会
世博会
thế bác hội
Hội chợ Thế giới; Triển lãm Thế giới (viết tắt của Hội chợ Triển lãm Thế giới)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hội chợ Thế giới; Triển lãm Thế giới (viết tắt của Hội chợ Triển lãm Thế giới)
- 。
Triển lãm Thế giới Thượng Hải rất thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ世博会
Phồn thể世博會
thế bác hội
Hội chợ Thế giới; Triển lãm Thế giới (viết tắt của Hội chợ Triển lãm Thế giới)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hội chợ Thế giới; Triển lãm Thế giới (viết tắt của Hội chợ Triển lãm Thế giới)
- 。
Triển lãm Thế giới Thượng Hải rất thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.