世俗

世俗
shì
thế tục

thế tục; trần tục; (đối lập với tôn giáo) thế gian

3 nghĩa#19232
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thế tục; trần tục; (đối lập với tôn giáo) thế gian

    • Anh ấy là một người thế tục.

  2. tính từ

    thế tục; trần tục; phàm tục

  3. tính từ

    thế tục; trần tục; phàm tục

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.