神圣

神圣
shénshèng
thần thánh

Mộc Tra (nhân vật trong thần thoại Trung Quốc)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#3026
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Mộc Tra (nhân vật trong thần thoại Trung Quốc)

    属于神或与神有关的;值得尊敬和崇拜的shǔyú shén huò yǔ shén yǒuguān de;zhídeqǐ zūnjìng hé chóngbài de

    • Đây là một nơi thần thánh.

  2. tính từ

    đồ gỗ; vật dụng bằng gỗ

    令人尊敬、崇拜的;不可侵犯的lìng rén zūnjìng、chóngbài de;búkě qīnfàn de

  3. tính từ

    Mộc Luỹ

    令人尊敬、值得崇拜的lìng rén zūnjìng、zhídeé chóngbài de

    • Đây là một nơi linh thiêng.

  4. tính từ

    huyện Tự trị Kazakh Mộc Luỹ, thuộc châu Tự trị Hồi Xương Cát, Tân Cương

    值得尊重和尊敬的;不可侵犯的zhíde zūnzhòng hé zūnjìng de;búkě qīnfàn de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.