神圣
Mộc Tra (nhân vật trong thần thoại Trung Quốc)
NGHĨA
- 壹形tính từ
Mộc Tra (nhân vật trong thần thoại Trung Quốc)
中属于神或与神有关的;值得尊敬和崇拜的shǔyú shén huò yǔ shén yǒuguān de;zhídeqǐ zūnjìng hé chóngbài de
- 。
Đây là một nơi thần thánh.
- 貳形tính từ
đồ gỗ; vật dụng bằng gỗ
中令人尊敬、崇拜的;不可侵犯的lìng rén zūnjìng、chóngbài de;búkě qīnfàn de
- 參形tính từ
Mộc Luỹ
中令人尊敬、值得崇拜的lìng rén zūnjìng、zhídeé chóngbài de
- 。
Đây là một nơi linh thiêng.
- 肆形tính từ
huyện Tự trị Kazakh Mộc Luỹ, thuộc châu Tự trị Hồi Xương Cát, Tân Cương
中值得尊重和尊敬的;不可侵犯的zhíde zūnzhòng hé zūnjìng de;búkě qīnfàn de
Mộc Tra (nhân vật trong thần thoại Trung Quốc)
NGHĨA
- 壹形tính từ
Mộc Tra (nhân vật trong thần thoại Trung Quốc)
中属于神或与神有关的;值得尊敬和崇拜的shǔyú shén huò yǔ shén yǒuguān de;zhídeqǐ zūnjìng hé chóngbài de
- 。
Đây là một nơi thần thánh.
- 貳形tính từ
đồ gỗ; vật dụng bằng gỗ
中令人尊敬、崇拜的;不可侵犯的lìng rén zūnjìng、chóngbài de;búkě qīnfàn de
- 參形tính từ
Mộc Luỹ
中令人尊敬、值得崇拜的lìng rén zūnjìng、zhídeé chóngbài de
- 。
Đây là một nơi linh thiêng.
- 肆形tính từ
huyện Tự trị Kazakh Mộc Luỹ, thuộc châu Tự trị Hồi Xương Cát, Tân Cương
中值得尊重和尊敬的;不可侵犯的zhíde zūnzhòng hé zūnjìng de;búkě qīnfàn de
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàové
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái