通用
通用
thông dụng
dùng chung; thông dụng; phổ thông
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#21523
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùng chung; thông dụng; phổ thông
- 。
Cuốn từ điển này rất thông dụng.
- 貳形tính từ
dùng chung; thông dụng; áp dụng rộng rãi
- 。
Thẻ này có thể dùng chung.
- 參形tính từ
dùng chung được; có thể thay thế cho nhau; thông dụng
- 。
Những linh kiện này có thể dùng chung.
Đang tải…
通用
Phồn thể通
thông dụng
dùng chung; thông dụng; phổ thông
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#21523
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dùng chung; thông dụng; phổ thông
- 。
Cuốn từ điển này rất thông dụng.
- 貳形tính từ
dùng chung; thông dụng; áp dụng rộng rãi
- 。
Thẻ này có thể dùng chung.
- 參形tính từ
dùng chung được; có thể thay thế cho nhau; thông dụng
- 。
Những linh kiện này có thể dùng chung.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòqua; đi qua; (trợ từ) đã từng
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huívề; quay về
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìnvào; đi vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi