Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
专案经理
专案经理
chuyên án kinh lý
quản lý dự án; giám đốc dự án
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quản lý dự án; giám đốc dự án
- 。
Anh ấy là một quản lý dự án.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
专案经理
Phồn thể專案經理
chuyên án kinh lý
quản lý dự án; giám đốc dự án
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quản lý dự án; giám đốc dự án
- 。
Anh ấy là một quản lý dự án.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.