专攻

专攻
zhuāngōng
chuyên công

chuyên ngành; tập trung vào; chủ công (hướng tấn công chính)

2 nghĩa#40304
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyên ngành; tập trung vào; chủ công (hướng tấn công chính)

    • Anh ấy chuyên ngành khoa học máy tính.

  2. động từ

    chuyên về; tấn công chủ yếu

    • Anh ấy chuyên về lịch sử Trung Quốc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.