丑小鸭

丑小鸭
chǒuxiǎo
sửu tiểu áp

vịt con xấu xí; (bóng) kẻ bị coi thường nhưng sau thành công

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. vịt con xấu xí; (bóng) kẻ bị coi thường nhưng sau thành công

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)HỘI Ý

Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.