与时消息

与时消息
shíxiāoxi
dữ thời tiêu tức

thay đổi theo thời thế [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thay đổi theo thời thế [thành ngữ]

    • Ý tưởng của anh ấy thay đổi theo thời gian.

  2. tính từ

    thay đổi theo thời thế; biến chuyển cùng thời cuộc [thành ngữ]

  3. tính từ

    thay đổi theo thời thế; biến dịch theo thời gian [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))HỘI Ý

與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.