与日同辉

与日同辉
tónghuī
dữ nhật đồng huy

rạng rỡ cùng mặt trời; ngày càng huy hoàng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rạng rỡ cùng mặt trời; ngày càng huy hoàng [thành ngữ]

    • Chúc sự nghiệp của bạn ngày càng rực rỡ!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))HỘI Ý

與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.