与日俱增

与日俱增
zēng
dữ nhật câu tăng

tăng lên từng ngày; ngày càng nhiều [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng lên từng ngày; ngày càng nhiều [thành ngữ]

    • Kinh nghiệm của anh ấy tăng lên từng ngày.

  2. động từ

    tăng lên từng ngày; ngày càng nhiều [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dữ/dư/dự(cho, cùng với (tượng hình: hai tay cùng nắm một vật để trao đi))HỘI Ý

與vốn là hình ảnh hai tay cùng nắm chặt một vật để trao tặng cho nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.