- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
hành động bất chấp hậu quả; làm bừa không suy nghĩ trước sau [thành ngữ]
hành động bất chấp hậu quả; làm bừa không suy nghĩ trước sau [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn không màng trước sau.
hành động bất chấp hậu quả; làm bừa không suy nghĩ trước sau [thành ngữ]
hành động bất chấp hậu quả; làm bừa không suy nghĩ trước sau [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn không màng trước sau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.