不顾前后

不顾前后
qiánhòu
bất cố tiền hậu

hành động bất chấp hậu quả; làm bừa không suy nghĩ trước sau [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    hành động bất chấp hậu quả; làm bừa không suy nghĩ trước sau [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc luôn không màng trước sau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.