不避斧钺

不避斧钺
yuè
bất tị phủ việt

không tránh né búa rìu; không sợ nguy hiểm [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không tránh né búa rìu; không sợ nguy hiểm [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện không né tránh.

  2. tính từ

    không sợ chết trận; bất chấp gươm đao [thành ngữ]

    • Anh ấy là một dũng sĩ không sợ chết.

  3. tính từ

    không sợ búa rìu; không ngại gươm đao [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc không sợ bị xử tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.