不虞匮乏

不虞匮乏
kuì
bất ngu quỹ phạp

không lo thiếu thốn; dư dả về vật chất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không lo thiếu thốn; dư dả về vật chất

    • Chúng tôi không lo thiếu thốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.