不落窠臼

不落窠臼
luòjiù
bất lạc khoa cữu

không rơi vào lối mòn; không theo khuôn sáo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không rơi vào lối mòn; không theo khuôn sáo [thành ngữ]

    • Tác phẩm của anh ấy không đi theo lối mòn, rất sáng tạo.

  2. tính từ

    không rơi vào lối mòn; có phong cách độc đáo [thành ngữ]

    • Tác phẩm của anh ấy có phong cách độc đáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.