- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không để lại dấu vết; không lộ sơ hở [thành ngữ]
không để lại dấu vết; không lộ sơ hở [thành ngữ]
Anh ấy làm việc không để lại dấu vết.
không để lại dấu vết; liền mạch không có vết nối
Màn trình diễn của anh ấy thật liền mạch.
không để lại dấu vết; khéo léo đến mức hoàn hảo
Màn trình diễn của anh ấy rất chuyên nghiệp.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
không để lại dấu vết; không lộ sơ hở [thành ngữ]
không để lại dấu vết; không lộ sơ hở [thành ngữ]
Anh ấy làm việc không để lại dấu vết.
không để lại dấu vết; liền mạch không có vết nối
Màn trình diễn của anh ấy thật liền mạch.
không để lại dấu vết; khéo léo đến mức hoàn hảo
Màn trình diễn của anh ấy rất chuyên nghiệp.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.