不落俗套

不落俗套
luòtào
bất lạc tục sáo

không rơi vào lối mòn; không theo lối cũ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không rơi vào lối mòn; không theo lối cũ [thành ngữ]

    • Tác phẩm của anh ấy không theo lối mòn.

  2. tính từ

    không rơi vào khuôn sáo; không theo lối mòn [thành ngữ]

    • Ý tưởng của anh ấy luôn độc đáo.

  3. tính từ

    không rơi vào lối mòn; không theo khuôn sáo thông thường [thành ngữ]

    • Thiết kế của anh ấy luôn độc đáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.