不胜枚举

不胜枚举
shèngméi
bất thắng mai cử

vô số kể; nhiều không kể xiết [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vô số kể; nhiều không kể xiết [thành ngữ]

    • Ưu điểm của anh ấy nhiều không kể xiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.