- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
dù sao đi nữa; dù thế nào đi nữa; bất kể thế nào
dù sao đi nữa; dù thế nào đi nữa; bất kể thế nào
中表示不在乎或不考虑任何情况;都一样biǎoshì búzàihu huò búkǎolǜ rènhé qíngkuàng; dōu yīyàng
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
dù sao đi nữa; dù thế nào đi nữa; bất kể thế nào
dù sao đi nữa; dù thế nào đi nữa; bất kể thế nào
中表示不在乎或不考虑任何情况;都一样biǎoshì búzàihu huò búkǎolǜ rènhé qíngkuàng; dōu yīyàng
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.