反正

反正
fǎnzhèng
phản chính

dù sao; dù thế nào đi nữa; đằng nào cũng

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#894
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    dù sao; dù thế nào đi nữa; đằng nào cũng

    无论如何;不管怎样wúlùn rúhé;búguǎn zěnyàng

    • Dù sao tôi cũng không muốn đi.

  2. trạng từ

    dù sao; dù thế nào đi nữa; đằng nào cũng

    不管怎样,结果都是一样的búguǎn zěnyàng, jiéguǒ dōushì yīyàng de

    • Dù sao thì tôi cũng không muốn đi.

  3. động từ

    (quân sự) quy thuận; trở giáo; phản chính

    从敌方改投己方;背弃敌人投靠自己人cóng dífāng gǎi tóu jǐfāng; bèiqì díren tóukaò zìjǐ ren

    • Anh ấy đã phản chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.