不论

不论
lùn
bất luận

dù sao; bất luận; bất kể (ai, cái gì, thế nào...)

HSK 3 (3.0)4 nghĩa#4103
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    dù sao; bất luận; bất kể (ai, cái gì, thế nào...)

    表示不管怎样、无论如何,都一样的意思biǎoshì búguǎn zěnyàng、wúlùn rúhé,dōu yīyàng de yìsi

    • Dù bận thế nào, anh ấy cũng sẽ đến.

  2. liên từ

    bất kể; bất luận; không quan tâm đến

    表示不管怎样、不受某种条件限制biǎoshì búguǎn zěnyàng、búshòu mǒuzhǒng tiáojiàn xiànzhì

    • Bất kể thời tiết tốt hay xấu, chúng tôi đều đi.

  3. liên từ

    dù sao; bất kể; bất luận

    表示不管怎样;无论什么情况都一样biǎoshì búguǎn zěnyàng; wúlùn shénme qíngkuàng dōu yīyàng

    • Dù bận đến mấy, anh ấy cũng sẽ đến.

  4. liên từ

    không câu nệ; tùy ý; bất kỳ

    不管;无论什么都...búguǎn; wúlùn shénme dōu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.