- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
dù sao; bất luận; bất kể (ai, cái gì, thế nào...)
dù sao; bất luận; bất kể (ai, cái gì, thế nào...)
中表示不管怎样、无论如何,都一样的意思biǎoshì búguǎn zěnyàng、wúlùn rúhé,dōu yīyàng de yìsi
Dù bận thế nào, anh ấy cũng sẽ đến.
bất kể; bất luận; không quan tâm đến
中表示不管怎样、不受某种条件限制biǎoshì búguǎn zěnyàng、búshòu mǒuzhǒng tiáojiàn xiànzhì
Bất kể thời tiết tốt hay xấu, chúng tôi đều đi.
dù sao; bất kể; bất luận
中表示不管怎样;无论什么情况都一样biǎoshì búguǎn zěnyàng; wúlùn shénme qíngkuàng dōu yīyàng
Dù bận đến mấy, anh ấy cũng sẽ đến.
không câu nệ; tùy ý; bất kỳ
中不管;无论什么都...búguǎn; wúlùn shénme dōu
dù sao; bất luận; bất kể (ai, cái gì, thế nào...)
dù sao; bất luận; bất kể (ai, cái gì, thế nào...)
中表示不管怎样、无论如何,都一样的意思biǎoshì búguǎn zěnyàng、wúlùn rúhé,dōu yīyàng de yìsi
Dù bận thế nào, anh ấy cũng sẽ đến.
bất kể; bất luận; không quan tâm đến
中表示不管怎样、不受某种条件限制biǎoshì búguǎn zěnyàng、búshòu mǒuzhǒng tiáojiàn xiànzhì
Bất kể thời tiết tốt hay xấu, chúng tôi đều đi.
dù sao; bất kể; bất luận
中表示不管怎样;无论什么情况都一样biǎoshì búguǎn zěnyàng; wúlùn shénme qíngkuàng dōu yīyàng
Dù bận đến mấy, anh ấy cũng sẽ đến.
không câu nệ; tùy ý; bất kỳ
中不管;无论什么都...búguǎn; wúlùn shénme dōu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.