不论
dù sao; bất luận; bất kể (ai, cái gì, thế nào...)
NGHĨA
- 壹连liên từ
dù sao; bất luận; bất kể (ai, cái gì, thế nào...)
中表示不管怎样、无论如何,都一样的意思biǎoshì búguǎn zěnyàng、wúlùn rúhé,dōu yīyàng de yìsi
- ,。
Dù bận thế nào, anh ấy cũng sẽ đến.
- 貳连liên từ
bất kể; bất luận; không quan tâm đến
中表示不管怎样、不受某种条件限制biǎoshì búguǎn zěnyàng、búshòu mǒuzhǒng tiáojiàn xiànzhì
- ,。
Bất kể thời tiết tốt hay xấu, chúng tôi đều đi.
- 參连liên từ
dù sao; bất kể; bất luận
中表示不管怎样;无论什么情况都一样biǎoshì búguǎn zěnyàng; wúlùn shénme qíngkuàng dōu yīyàng
- ,。
Dù bận đến mấy, anh ấy cũng sẽ đến.
- 肆连liên từ
không câu nệ; tùy ý; bất kỳ
中不管;无论什么都...búguǎn; wúlùn shénme dōu
dù sao; bất luận; bất kể (ai, cái gì, thế nào...)
NGHĨA
- 壹连liên từ
dù sao; bất luận; bất kể (ai, cái gì, thế nào...)
中表示不管怎样、无论如何,都一样的意思biǎoshì búguǎn zěnyàng、wúlùn rúhé,dōu yīyàng de yìsi
- ,。
Dù bận thế nào, anh ấy cũng sẽ đến.
- 貳连liên từ
bất kể; bất luận; không quan tâm đến
中表示不管怎样、不受某种条件限制biǎoshì búguǎn zěnyàng、búshòu mǒuzhǒng tiáojiàn xiànzhì
- ,。
Bất kể thời tiết tốt hay xấu, chúng tôi đều đi.
- 參连liên từ
dù sao; bất kể; bất luận
中表示不管怎样;无论什么情况都一样biǎoshì búguǎn zěnyàng; wúlùn shénme qíngkuàng dōu yīyàng
- ,。
Dù bận đến mấy, anh ấy cũng sẽ đến.
- 肆连liên từ
không câu nệ; tùy ý; bất kỳ
中不管;无论什么都...búguǎn; wúlùn shénme dōu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.