Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无论
无论
vô luận
dù sao; bất kể; dù là
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#1256
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹连liên từ
dù sao; bất kể; dù là
中表示不管怎样、什么情况都一样biǎoshì búguǎn zěnyàng、shénme qíngkuàng dōu yīyàng
- ,。
Dù bận thế nào, tôi cũng sẽ đi.
- 貳连liên từ
dù; bất kể; dù cho
中不管;不计较;无关乎búguǎn;bújìjiào;wúguānhū
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
无论
Phồn thể無論
vô luận
dù sao; bất kể; dù là
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#1256
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹连liên từ
dù sao; bất kể; dù là
中表示不管怎样、什么情况都一样biǎoshì búguǎn zěnyàng、shénme qíngkuàng dōu yīyàng
- ,。
Dù bận thế nào, tôi cũng sẽ đi.
- 貳连liên từ
dù; bất kể; dù cho
中不管;不计较;无关乎búguǎn;bújìjiào;wúguānhū
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.