不碎玻璃

不碎玻璃
suìli
bất toái pha ly

kính an toàn; kính chống vỡ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kính an toàn; kính chống vỡ

    • Loại kính chống vỡ này rất an toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.