不知痛痒

不知痛痒
zhītòngyǎng
bất tri thống dưỡng

tê liệt; (bóng) bất nhân, vô lương tâm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tê liệt; (bóng) bất nhân, vô lương tâm

    • Anh ấy thờ ơ với nỗi đau của người khác.

  2. tính từ

    không biết đau đớn; vô cảm; thờ ơ [thành ngữ]

  3. tính từ

    không biết đau ngứa; thờ ơ, không quan tâm [thành ngữ]

  4. tính từ

    không biết đau biết ngứa; thờ ơ vô cảm [thành ngữ]

    • Chuyện này đối với anh ấy mà nói thì không quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.