- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không biết tốt xấu; không biết điều [thành ngữ]
không biết tốt xấu; không biết điều [thành ngữ]
Anh ta đúng là một người không biết tốt xấu.
không biết tốt xấu; không biết điều [thành ngữ]
Anh ta đúng là một người không biết điều.
không biết tốt xấu; không biết điều [thành ngữ]
Anh ta không biết điều, không nghe lời khuyên của tôi.
không biết tốt xấu; không biết điều [thành ngữ]
không biết tốt xấu; không biết điều [thành ngữ]
Anh ta đúng là một người không biết tốt xấu.
không biết tốt xấu; không biết điều [thành ngữ]
Anh ta đúng là một người không biết điều.
không biết tốt xấu; không biết điều [thành ngữ]
Anh ta không biết điều, không nghe lời khuyên của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.