不知好歹

不知好歹
zhīhǎodǎi
bất tri hảo tồi

không biết tốt xấu; không biết điều [thành ngữ]

3 nghĩa#41365
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không biết tốt xấu; không biết điều [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là một người không biết tốt xấu.

  2. tính từ

    không biết tốt xấu; không biết điều [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là một người không biết điều.

  3. tính từ

    không biết tốt xấu; không biết điều [thành ngữ]

    • Anh ta không biết điều, không nghe lời khuyên của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.