不知去向

不知去向
zhīxiàng
bất tri khứ hướng

không rõ tung tích; không biết đi đâu mất

2 nghĩa#46616
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không rõ tung tích; không biết đi đâu mất

    • Anh ấy không rõ tung tích.

  2. tính từ

    không biết đi đâu; mất tích; bặt vô âm tín

    • Anh ấy đã mất tích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.