不知凡几

不知凡几
zhīfán
bất tri phàm kỷ

không biết có bao nhiêu; vô số kể [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không biết có bao nhiêu; vô số kể [thành ngữ]

    • Những chuyện như vậy nhiều không đếm xuể.

  2. tính từ

    vô số trường hợp tương tự; nhiều không biết bao nhiêu mà kể [thành ngữ]

    • Những ví dụ như vậy nhiều vô kể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.