不知不觉

不知不觉
zhījué
bất tri bất giác

không hay không biết; bất tri bất giác [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12957
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không hay không biết; bất tri bất giác [thành ngữ]

    没有意识到;在不知道的情况下发生méiyǒu yìshí dào;zài bù zhīdào de qíngkuàng xià fāshēng

    • Anh ấy đã ngủ thiếp đi lúc nào không hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.