不着痕迹

不着痕迹
zhuóhén
bất trước ngân tích

không để lại dấu vết; không lộ sơ hở [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không để lại dấu vết; không lộ sơ hở [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc không để lại dấu vết.

  2. trạng từ

    không để lại dấu vết; liền mạch không thấy chỗ nối [thành ngữ]

    • Anh ấy xử lý mọi việc một cách liền mạch.

  3. trạng từ

    không để lại dấu vết; khéo léo không lộ liễu [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc một cách kín đáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.