不看僧面看佛面

不看僧面看佛面
kànsēngmiànkànmiàn
bất khán tăng diện khán phật diện

dù không vì mặt tăng thì cũng vì mặt Phật (làm vì người có quan hệ, chứ không phải vì đương sự) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    dù không vì mặt tăng thì cũng vì mặt Phật (làm vì người có quan hệ, chứ không phải vì đương sự) [thành ngữ]

    • Vì nể mặt Phật mà không nể mặt tăng, bạn hãy giúp anh ấy lần này đi.

  2. trạng từ

    dù không nể người thì cũng nể Phật (làm vì nể mặt người khác) [thành ngữ]

    • Nể mặt người khác, bạn giúp anh ấy một lần đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.