不求甚解

不求甚解
qiúshènjiě
bất cầu thậm giải

không cần hiểu tường tận; học loa qua; đọc cho có [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không cần hiểu tường tận; học loa qua; đọc cho có [thành ngữ]

    • Anh ấy đọc sách không cầu hiểu sâu.

  2. tính từ

    không cần hiểu quá sâu; học qua loa, không cần hiểu tường tận [thành ngữ]

    • Anh ấy đọc sách không cầu kỳ chi tiết.

  3. tính từ

    không cần hiểu quá sâu; học loa qua loa, không chịu tìm hiểu tường tận [thành ngữ]

    • Anh ấy đọc sách rất hời hợt.

  4. tính từ

    không cần hiểu thấu đáo; học qua loa cho có [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.